Philips EasySpeed GC2041 Bedienungsanleitung

Philips Zu fordern EasySpeed GC2041

Lies die bedienungsanleitung für Philips EasySpeed GC2041 (2 Seiten) kostenlos online; sie gehört zur Kategorie Zu fordern. Dieses Handbuch wurde von 26 Personen als hilfreich bewertet und erhielt im Schnitt 4.4 Sterne aus 13.5 Bewertungen. Hast du eine Frage zu Philips EasySpeed GC2041 oder möchtest du andere Nutzer dieses Produkts befragen? Stelle eine Frage

Seite 1/2
การทําความสะอาดและบํารุงรักษา
การทําความสะอาด
1 ปรับปุ่มควบคุมพลังไอนไปที่ต�แหนง t (ก�รรีดแหง) ถอดปลั๊กออกแลวปลอยใหเต�รีดเย็นลง (รูปที่ 2)
2 เทนที่คงเหลือในแทงคนออกใหหมด
3 ใชผ�หม�ดชุบนย�ท�คว�มสะอ�ด (ชนิดเหลว) ที่ไมมีฤทธิ์กัดกรอนเช็ดตะกรันและคร�บอื่นใดออกจ�ก
แผนคว�มรอน
ขอควรระวัง: เพื่อใหแผนคว�มรอนเรียบลื่น ควรหลีกเลี่ยงก�รสัมผัสที่รุนแรงกับโลหะ ไมควรใชแผนใยขัดถู, นสม
ส�ยชู หรือส�รเคมีใดๆ ท�คว�มสะอ�ดแผนคว�มรอน
หมายเหตุ: ควรลางแทงคนดวยนประปาเปนประจาา โดยเทนออกจากแทงคใหหมดหลังจากการลาง
ฟงกชั่นขจัดคราบตะกรัน
ขอสําคัญ: เพื่อยืดอายุการใชงานของเครื่องและเพื่อคงประสิทธิภาพการผลิตไอนที่ดีไว ให
ใชฟงกชันขจัดคราบตะกรันทุกสองสัปดาห หากนที่ใชมีความกระดางมาก (คือ มีแผนคราบบางๆ
หลุดออกมาจากแผนความรอนขณะรีดผา) ใหใชฟงกชันขจัดคราบตะกรันบอยครั้งขึ้น
1 ตรวจดูใหแนใจว�ถอดปลั๊กแลวและปุ่มควบคุมพลังไอนตั้งไวที่ t (ก�รรีดแหง) (รูปที่ 2)
2 เติมนลงในแทงคนจนถึงระดับสูงสุด (MAX) (รูปที่ 3)
ห�มเทนสมส�ยชูหรือนย�ขจัดคร�บตะกรันอื่นๆ ลงในแทงคน
3 เสียบปลั๊กเต�รีดและปรับปุ่มควบคุมอุณหภูมิไปที่ MAX (รูปที่ 12)
4 ถอดปลั๊กไฟออก เมื่อสัญญ�ณไฟแสดงอุณหภูมิดับลง
5 ถือเต�รีดเหนืออ�งล�งมือ กดปุ่มควบคุมไอนไปที่ต�แหนงขจัดตะกรันและค�งไว (รูปที่ 13)
6 เขย�เต�รีดเบ�ๆ จนกระทั่งนในแทงคนแหงหมด (รูปที่ 14)
ขอควรระวัง: ระหว�งที่คร�บตะกรันถูกชะล�งออกม� ไอนและนเดือดจะไหลออกม�จ�กแผนคว�มรอน
7 ปรับปุ่มควบคุมไอนกลับไปที่ t (ก�รรีดแหง) (รูปที่ 2)
หมายเหตุ: ทาาขั้นตอนขจัดตะกรันซอีกครั้ง หากนที่ออกมาจากแผนความรอนยังมีคราบตะกรันออกมาอีก
หลังจากใชขั้นตอนขจัดคราบตะกรัน
1 เสียบปลั๊กเต�รีด แลวปลอยใหเต�รีดท�คว�มรอนจนแผนคว�มรอนแหง
2 ถอดปลั๊กไฟออก เมื่อสัญญ�ณไฟแสดงอุณหภูมิดับลง
3 เลื่อนเต�รีดเบ�ๆ บนผ� เพื่อขจัดคร�บนที่มีบนแผนคว�มรอน
4 ปลอยใหเต�รีดเย็นลงกอนท�ก�รจัดเก็บเข�ที่
การจัดเก็บ
1 ถอดปลั๊กเต�รีดและหมุนปุ่มควบคุมไอนไปที่ t (ก�รรีดแหง) (รูปที่ 2)
2 มวนส�ยไฟไวรอบๆ ที่เก็บส�ยไฟ และจัดเก็บเต�รีดโดยตั้งไวบนฐ�นเต�รีด (รูปที่ 15)
การแกปญหา
บทนี้ไดรวบรวมปญหาทั่วไปเกี่ยวกับเครื่องซึ่งคุณอาจพบได หากยังไมสามารถแกไขปญหาตามขอมูลดานลาง โปรดดูรายการ
คาาถามที่พบบอยที่ www.philips.com/support หรือติดตอศูนยบริการลูกคาในประเทศของคุณ (ดูรายละเอียดการติดตอจากเอก
สารแผนพับเกี่ยวกับการรับประกันทั่วโลก)
ปญหา สาเหตุที่เปนไปได การแกปญหา
นหยดออกมาจากแผนความ
รอน หรือรอยเปยกที่ปรากฏบน
เสื้อผาขณะรีด
ตั้งอุณหภูมิไวที่ระดับตเกินไป
สาาหรับการรีดดวยพลังไอน
ตั้งคาอุณหภูมิการรีดใหเหมาะกับการรีดผาโดย
ใชการรีดดวยพลังไอน ดูตารางที่ 1
คุณไดเติมสารเพิ่มเติมลง
ในแทงคน
ทาาความสะอาดแทงคน และหามเติมนยาชวยการ
รีดผาใดลงในแทงคน
ฟงกชันเพิ่มพลังไอนทาางานผิด
ปกติ (มีนรั่วออกมาจากแผน
ความรอน)
คุณใชฟงกชั่นเพิ่มพลัง
ไอนบอยเกินไปภายในระยะ
เวลาสั้นๆ
รอซักครกอนใชฟงกชั่นเพิ่มพลังไอนอีกครั้ง
คุณใชฟงกชันเพิ่มพลังไอนที่
อุณหภูมิตเกินไป
ตั้งอุณหภูมิการรีดที่สามารถใชฟงกชันเพิ่มพลัง
ไอนได ( 2 ถึง MAX)
ขณะรีดผา มีคราบตะกรันและ
สิ่งสกปรกหลุดออกมาจากแผน
ความรอน
นกระดางทาาใหคราบตะกรัน
กอตัวขึ้นในแผนทาาความรอน
ใชฟงกชันขจัดคราบตะกรัน (ดูบท ‘การทาาความ
สะอาดและการบาารุงรักษา’ ในหัวขอ ‘ฟงกชั่นขจัด
คราบตะกรัน’)
นหยดออกมาจากแผนความ
รอนหลังจากเตารีดเย็นลงหรือ
หลังจากเก็บเตารีด
คุณวางเตารีดในแนวนอน ใน
ขณะที่ยังมีนอยในแทงค
หลังการใชงาน เทนที่อยในแทงคนออก และหมุน
ปุ่มควบคุมไอนไปที่ตาาแหนง ‘แหง’ แลวตั้งเตารีด
ขึ้นบนฐานเตารีด
นรั่วจากฝาครอบชองเติมน คุณใสนในแทงคนมากเกินไป อยาเติมนสูงกวาระดับ MAX ใหเทนที่เกินออก
จากแทงคน
เมื่อฉันกดปุ่มควบคุมพลัง
ไอนไปที่ตาาแหนงไอนเท
อรโบ ปุ่มควบคุมไอนจะกลับ
เขาตาาแหนงเดิม
คุณไมไดปรับปุ่มควบคุมพลัง
ไอนไปที่ตาาแหนaงไอนเท
อรโบ
ถาคุณตองการใชไอนเทอรโบ คุณตองปรับ
ปุ่มควบคุมพลังไอนใหอยในตาาแหนงไอนเท
อรโบอยางตอเนื่อง ซึ่งไมจาาเปนสาาหรับการตั้งคา
พลังไอนอื่นๆ
TIẾNG VIỆT
Mô tả chung (Hì nh 1)
1 Đầu phun hơi nước
2 Nắp khe châm nước
3 Nút điều chỉnh hơi nước
- CALC CLEAN = chức năng Calc-Clean
- t = ủi khô
- ECO = hơi nước tối ưu
- ; = hơi nướ c tố i đa
-
= hơi nước tăng cường
4 Nút phun tăng cường hơi nước
5 Nút phun
6 Núm điều chỉnh nhiệt độ
7 Đèn báo nhiệt độ (chỉ có ở một số kiểu nhất định: có chỉ báo tự động tắt an toàn)
8 Dây điện nguồn
9 Bảng thông số
10 Ngăn chứa nước có chỉ báo mức nước MAX (Tối đa)
11 Mặt đế
Sử dụ ng thiết bị
Đổ nướ c và o ngăn chứ a nước
Lưu ý: Thiết bị của bạn được thiết kế để sử dụng với nước máy. Nếu bạn sống tại khu vực có nước rất cứng
(có nhiề u muố i vô cơ), cặn sẽ tích tụ nhanh. Trong trường hợp này, chúng tôi khuyên bạn trộn 50% nước cất
và 50% nước máy để kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Lưu ý: Không đượ c cho nướ c hoa, giấ m, chấ t hồ vả i, chấ t tẩ y rử a, chấ t phụ trợ i, nướ c hó a chấ t tẩ y rử a hay
nhữ ng hó a chấ t khá c và o trong ngăn chứ a nướ c.
1 Đặt nút điều chỉnh hơi nước ở vị trí t (ủi khô). (Hì nh 2)
2 Đổ nước vào ngăn chứa nước đến chỉ báo MAX (Tối đa) (Hì nh 3) .
3 Đó ng nắ p lỗ châm nướ c.
Chọn chế độ nhiệt độ và hơi nước
Bảng 1
Loại vải Cài đặt nhiệt độ Cài đặt hơi nước Tăng cường hơi
nướ c
Phun
Lanh Tố i đa
, ;
Cotton
3
, ;
Len
2
ECO Không
Tơ lụ a
1
t Không Không
c loạ i vả i tổ ng hợ p (như
acrylic, ni-lông, polyamide,
polyester).
1
t Không Không
1 Tham khảo bảng 1 để xoay núm điều chỉnh nhiệt độ đến cài đặt thích hợp cho loại vải của
bạn (Hì nh 4) .
2 Đặt bàn ủi dựng đứng và cắm điện cho bàn ủi. Đèn báo nhiệt độ bật sáng để cho biết bàn ủi đang
nóng lên (Hì nh 5) .
3 Khi đèn báo nhiệt độ tắt, bàn ủi đã đạt đến nhiệt độ thích hợp.
4 Tham khảo bảng 1 để chọn cài đặt hơi nước tương ứng với nhiệt độ bạn đã chọn (Hì nh 6) .
Lưu ý: Để sử dụng chế độ hơi nước tăng cường
, ấn và giữ nút điều chỉnh hơi nước đến vị trí hơi nước tăng
cường
liên tục.
Đặ c điể m
Chứ c năng phun
- Bấm nút phun để làm ẩm đồ cần ủi. Làm như vậy sẽ giúp ủi phẳng những nếp nhăn khó ủi một cách dễ
dàng (Hì nh 7) .
Chức năng tăng cường hơi nước
- Bấm và giữ nút tăng cường hơi nước để có được hơi nước tăng cường mạnh giúp loại bỏ các nếp nhăn
khó ủi (Hì nh 8) .
Hơi nướ c thẳng đứng
- Bạn cũng có thể sử dụng chứ c năng hơi nướ c tăng cường khi giữ n ủ i ở vị trí thẳ ng đứ ng để là m
phẳ ng cá c nế p nhăn củ a quầ n á o treo,nh cử a v.v (Hì nh 9) .
Chức năng tự động tắt an toàn (chỉ có ở một số kiểu nhất định)
- Bàn ủi tự động tắt nếu không được di chuyển trong 30 giây ở vị trí ngang hoặc 8 phút ở vị trí đứng.
Đèn báo tự động tắt bắt đầu nhấp nháy (Hì nh 10) .
- Để bàn ủi làm nóng trở lại, cầm bàn ủi lên và di chuyển nhẹ cho đến khi đè n bá o tự động tắt.
Cài đặt hơi nước ECO
- Chọn cài đặt hơi nước ECO thay vì cài đặt hơi nước tối đa ; để tiết kiệm năng lượng, nhưng vẫn đạt
được kết quả ủi mong muốn. (Hì nh 11)
Ủi khô
- Đặt nút điều chỉnh hơi nước ở vị trí t (ủi khô) để ủi không có hơi nước. (Hì nh 2)
Vệ sinh và bảo dưỡng máy
Vệ sinh
1 Đặt nút điều chỉnh hơi nước ở vị trí t (ủi khô), rút phích cắm của bàn ủi và để bàn ủi nguội
xuống. (Hì nh 2)
2 Đổ hết phần nước còn lại ra khỏi ngăn chứa nước.
3 Lau sạ ch các lớp gỉ và bụ i bẩ n khỏ i mặ t bà n ủ i bằ ng mộ t miế ng vả i ẩ m và vớ i mộ t chấ t tẩ y rử a
(dạ ng lỏ ng) không có nh ăn mò n.
Chú ý: Để giữ cho mặ t đế đượ c trơn nhẵ n, bạ n nên trá nh để va chạ m mạ nh vớ i cá c đồ vậ t bằ ng kim loạ i.
Không bao giờ ng cá c miế ng xố p cọ rử a, giấ m hoặ c cá c hóa chấ t khá c để m sạ ch mặ t đế.
Lưu ý: Thườ ng xuyên rử a bì nh chứ a nướ c củ a bà n ủ i bằng nước máy. Đổ hế t nướ c trong ngăn chứ a nước sau khi
rử a xong.
Chứ c năng Calc-Clean
LƯU Ý QUAN TRỌNG: Để kéo dài tuổi thọ của thiết bị và để duy trì hiệu suất ủi hơi cao,
y sử dụ ng chứ c năng Calc-Clean hai tuầ n mộ t lầ n. Nế u nướ c má y ở khu vự c củ a bạ n
rất cứng (nghia là c vế t bẩ n thoá t ra từ mặ t đế trong khi ủ i), hãy sử dụng chứ c năng
Calc-Clean thườ ng xuyên hơn.
1 Đảm bảo rằng thiết bị đã rút phích cắm điện và nút điều chỉnh hơi nước được đặt ở vị trí t
(ủi khô). (Hì nh 2)
2 Đổ nước vào ngăn chứa nước đến chỉ báo MAX (Tối đa) (Hì nh 3) .
Không đổ giấ m hoặ c cá c chấ t là m sạ ch cặ n khá c và o ngăn chứ a nướ c.
3 Cắm phích điện của bà n ủi và đặt nút điều chỉnh nhiệt độ đến vị trí MAX (Tối đa) (Hì nh 12) .
4 t phí ch cắ m điệ n bà n ủ i ra khi đè n bá o nhiệ t độ vừ a tắ t.
5 Giữ n ủ i bên trên bồn rửa. Ấn nút điều chỉnh hơi nước đến vị trí Calc-Clean và giữ nút (Hì nh 13) .
6 Nhẹ nhàng lắc bàn ủi cho đến khi toàn bộ nước trong ngăn chứa nước chảy ra hết (Hì nh 14) .
Chú ý: Trong khi cặn thoát ra ngoài, hơi nước và nước sôi cũng thoát ra từ mặt đế.
7 Đặt nút điều chỉnh hơi nước trở lại vị trí t (ủi khô). (Hì nh 2)
Lưu ý: Lặ p lạ i quá trì nh Calc-Clean nế u nướ c chả y ra từ n ủ i vẫ n cò n chứ a nhiề u chấ t cặ n.
Sau quá trì nh Calc-Clean
1 Cắm điện cho bàn ủi. Để bàn ủi nóng lên để mặt đế khô.
2 t phí ch cắ m điệ n bà n ủ i ra khi đè n bá o nhiệ t độ vừ a tắ t.
3 Di chuyển bà n ủ i nhẹ nhàng trên mộ t mả nh vả i để loại bỏ cá c vế t ố trên mặ t đế.
4 Để n ủ i nguộ i trướ c khi đem cấ t.
Lưu trữ
1 Rút phích cắm của bàn ủi và đặt nút điều chỉnh nhiệt độ về vị trí t (ủi khô). (Hì nh 2)
2 Cuốn dây điện xung quanh ngăn bảo quản dây điện và đặt bàn ủi dựng đứng (Hì nh 15) .
ch khắ c phụ c sự cố
Chương nà y tó m tắ t cá c sự cố thường gặp phả i vớ i thiết bị này. Nế u bạ n không thể giả i quyế t đượ c vấ n đề
sau khi tham khảo thông tin dưới đây, vui lòng truy cập www.philips.com/support để xem danh sách câu hỏi
thường gặp hoặc liên hệ với Trung tâm Chăm sóc Khách hàng ở quốc gia bạn (xem tờ bảo hành toàn cầu để
biết chi tiết liên hệ).
Sự cố Nguyên nhân có thể Giả i phá p
Nước rỉ ra từ mặt đế hoặc
các vệt ướt xuất hiện trên
quần áo trong khi ủi.
Nhiệt độ được đặt quá
thấp để ủi hơi.
Đặt nhiệ t độ i thí ch hợ p để ủ i hơi. Xem
bảng 1.
Bạn đã cho chất phụ gia
vào ngăn chứa nước.
Rửa sạch ngăn chứa nước và không cho bất
kỳ chất phụ gia nào vào ngăn chứa nước.
Chức năng tăng cường hơi
nước hoạt động không
đúng cách (nước rỉ ra từ
mặt đế).
Bạn đã sử dụng chứ c năng
phun hơi nướ c tăng cường
quá nhiều lần trong khoả ng
thờ i gian ngắ n.
Đợi một lúc trước khi sử dụng lại chức năng
tăng cường hơi nước.
Bạn sử dụng chức năng
tăng cường hơi nước ở
nhiệt độ quá thấp.
Đặt nhiệt độ ủi ở mức có thể sử dụng chức
năng tăng cường hơi nước ( đến MAX).
Trong khi ủ i, chấ t gỉ chấ t
cặ n thoá t ra từ mặ t bà n ủ i.
Nướ c cứ ng tạ o thà nh cá c
lớ p gỉ mỏ ng bên ở mặ t
trong củ a bà n ủ i.
Sử dụ ng chứ c năng Calc-Clean
(xem chương ‘Vệ sinh và bả o trì ’,
mụ c ‘chức năng Calc-Clean’).
Nướ c rỉ ra từ mặ t bà n ủ i
sau khi bà n ủ i đã nguộ i đi
hoặ c đã cấ t bả o quả n.
n ủ i đượ c đặ t ở vị trí
nằ m ngang khi vẫ n cò n
nướ c trong ngăn chứ a.
Đổ nướ c ra khỏ i ngăn chứa nướ c và đặt
nút điều chỉnh hơi nước ở vị trí ‘dry’ (khô)
sau khi sử dụ ng. Bả o quả n bà n ủ i ở vị trí
dự ng đứ ng.
Nước rỉ ra từ nắp lỗ châm
nước.
Bạn đổ quá nhiều nước
vào ngăn chứa nước.
Không đổ nước vào ngăn chứa nước vượt
quá chỉ báo MAX (Tối đa). Đổ phần nước
thừa ra khỏi ngăn chứa nước.
Khi tôi ấn nút điều chỉnh
hơi nước đến vị trí hơi
nước tăng cường, nút điều
chỉnh hơi nước nhảy ngược
trở lại.
Bạn không giữ nút điều
chỉnh hơi nước ở vị trí hơi
nước tăng cường.
Nếu bạn muốn sử dụng chế độ hơi nước
tăng cường, bạn phải giữ nút điều chỉnh hơi
nước ở vị trí hơi nước tăng cường liên tục.
Với các cài đặt hơi nước khác, việc này là
không cần thiết.
繁體中文
一般說明 (圖 1)
1 噴水噴嘴
2 注水口
3 氣控制
- CALC CLEAN = 除鈣
- t = 乾式熨燙
- ECO = 最佳
- ; = 最大
-
= 渦輪蒸
4 強力氣按
5 噴水按
6 溫度控制
7 溫度指示燈 (特定機型:配備安全動斷指示燈)
8
9 機型標
10 ( MAX 最水位刻度)
11 底盤
使用本產品
加水至水箱內
注意 您的產品乃專為搭配自來水使用而設計。如果您居住的地區水質硬度很高,產品可能會快
速累積水垢。在此情況下我們建議您使用 50% 蒸水加 50% 自來水來延長產品的使用壽命。
注意 請勿將水、醋、澱粉、除水垢劑、熨燙添加劑、化學除垢的水或其他化學物質加入水
箱中。
1 將蒸氣控制鈕設定到位置 t (乾式熨燙)。 (圖 2)
2 將水倒入水箱至 MAX 刻度。 (圖 3)
3 蓋上加水蓋。
選取溫度和蒸氣設定
表 1
布料種 溫度 強力 噴水
MAX
;
3
;
毛料
2
ECO
1
t
合成纖維 (例如壓克力
、尼聚醯胺
聚酯纖維)。
1
t
1 請參考表 1為您的衣物設定適當的溫度控制設定。 (圖 4)
2 將熨斗直立在其跟部上並插入插座。當溫度指示燈亮起時表示熨斗正在進行加熱。
(圖 5)
3 當溫度指示燈熄滅時表示熨斗已達到正確的溫度。
4 請參考表 1選擇與所設溫度對應的蒸氣設定。 (圖 6)
注意 若要使用渦輪蒸氣
請按住蒸氣控制鈕使其持續保持在渦輪蒸氣位置
功能
噴水功能
- 按下噴水功來潤溼幫助您撫平強的皺摺。 (圖 7)
強力蒸氣功能
- 按下並放強力氣按鈕,便會噴射出強力可熨平物上的強皺 (圖 8)
垂直蒸氣熨燙
- 當您垂直握住熨斗時也可以使用強力氣功能,方便您熨平吊掛服、窗簾的皺摺。
(圖 9)
安全自動斷電功能 (限特定機型)
- 如果熨斗呈水平位置達 30 秒或呈垂直位置達 8 分後未移動,隨關閉
動斷指示燈會爍。 (圖 10)
- 若要讓熨斗再次加熱,請熨斗或稍微移動直到動斷指示燈熄滅為止。
ECO 蒸氣設定
- ECO 而非最大; 同時仍獲得令人滿意的熨燙效果。
(圖 11)
乾式熨燙
- 氣控制鈕設定在 t (乾式熨燙) 的位置,即可不使用進行熨燙。 (圖 2)
清潔與維護
清潔
1 將蒸氣控制鈕設定在 t (乾式熨燙) 的位置然後拔掉熨斗插頭,讓它冷卻。 (圖 2)
2 將水箱中剩的水倒空。
3 以乾的抹布和研磨性 (液態) 清潔劑擦掉底盤上的薄片及其他的沈積物。
警告 為保持底盤滑順,請避免底盤與金屬物品直接碰觸。禁止使用鋼絲絨、醋或其他的化學物
質清潔底盤。
注意 定期使用清水沖洗水箱沖洗後請將水箱內的水倒光。
除鈣功能
重要事項:為延長產品的使用壽命,並維持良好的蒸氣效能,請每兩週使用一次除鈣功能。如果
居住地的水質非常硬 (亦即在熨燙過程中有小薄片從底盤產生),則必須更頻繁地使用除鈣功能。
1 請確認產品並未插電且蒸氣控制鈕設定在 t (乾式熨燙) 的位置。 (圖 2)
2 將水倒入水箱至 MAX 刻度。 (圖 3)
切勿在水箱中倒入醋或其他除垢劑。
3 插上熨斗電源並將溫度控制設定到「MAX」。 (圖 12)
4 溫度指示燈熄滅時請拔除熨斗的插
5 將熨斗拿到水槽上方將蒸氣控制鈕推到除鈣位置並且按住不放。 (圖 13)
6 輕輕搖動熨斗直到水箱中所有的水都流盡。 (圖 14)
警告 水垢被沖出來時蒸氣和滾水也會從底盤流出。
7 將蒸氣控制鈕設定回 t (乾式熨燙) 的位置。 (圖 2)
注意 假如從熨斗內流出的水仍含有水垢請重複此除鈣清洗程序。
除鈣清洗之後
1 插上熨斗電源。將熨斗加熱讓底盤變乾。
2 溫度指示燈熄滅時請拔除熨斗的插
3 將熨斗輕輕地在布上摩擦把底盤上的水漬擦拭乾淨。
4 收納熨斗之前請先讓其冷卻。
收納
1 請拔除熨斗插頭,並將蒸氣控制鈕設定在 t (乾式熨燙) 的位置。 (圖 2)
2 將電源線捲繞在電源線收納裝置上並將熨斗直立放置。 (圖 15)
疑難排解
您使用本產品時最常到的問。如果您無法利用以下資訊解決您到的問題,請造訪
www.philips.com/support 查看常清單聯絡您所在國家/地區的利浦客戶服務中心
(詳細聯絡資全球保書)。
原因 決方法
熨燙時底盤會滴水
物上出現水印。
定的熨燙溫度太低
進行蒸氣熨燙。
將溫度調至適氣熨燙的溫
度。閱表 1。
您已將添加物加
中。
以水清洗水箱,將任何的添加物倒
入水中。
強力氣功無法正常
作 (水從底盤漏出)。
您在常短的時
使用強力氣功
稍待一會兒再使用強
您在低的溫度下使用強
氣功
合使用強力氣功的溫度
(
到 MAX)。
在熨燙程中會有小
片和雜質從底盤產生。
硬水在底盤內側形成小
片。
使用除鈣 (「清潔與維
」單元的「除鈣」)。
熨斗冷卻後或在儲
底盤會滴水。
當熨斗於水平位
仍然有水。
使用完畢後,請將水清空並將
控制鈕調到「Dry」(乾) 的位。將熨
斗直存放。
注水口的子漏水。 您在水中加入
的水。
加水時不可超過中的「MAX」
刻度。將多的水倒出水
氣控制推到渦
氣位,蒸氣控制
鈕跳回。
您沒有讓蒸氣控制鈕維
在渦輪蒸氣位
您想使用渦輪蒸須讓蒸氣控
續維持在渦輪蒸氣位。其他
定則不需要
简体中文
基本说明 (图 1)
1
2 注水口盖
3 汽控制
- CALC CLEAN = 垢功
- t = 干熨
- ECO = 最佳
- ; = 最大
-
= 增压
4 汽喷射按
5
6 温度旋
7 温度指示灯于特定型号带安全动关熄指示灯
8 电源线
9 型号
10 水箱带最大 (MAX) 水位标示
11 底板
使用本产品
给水箱注水
注意: 根据设计,您的产品适合使用自来水。如果您所居住的区域水质非常硬,水垢积聚会非常
快。在此情况下,建议将 50% 的蒸馏水和 50% 的自来水混合,以延长产品的使用寿命。
注意: 不要将香水、醋、淀粉、除垢剂、烫衣剂或其他化学品放入水箱。
1 将蒸汽控制旋钮调至 t 位置(干熨)。 (图 2)
2 将水注入水箱,至最高水位 (MAX)。 (图 3)
3 将注水口盖关闭。
选择温度和蒸汽设定
表 1
温度 汽喷射 雾装置
最大
;
3
;
2
ECO
1
t
合成纤维(丙烯、尼
聚酰胺聚脂)
1
t
1 参阅表 1,将温度旋钮调至适合衣物的适当设置。 (图 4)
2 将熨斗竖放并插入电源插座。温度指示灯亮起,表示熨斗正在加热。 (图 5)
3 温度指示灯熄灭时,熨斗即已达到适当的温度。
4 参阅表 1,选择与设定温度对应的蒸汽设定。 (图 6)
注意: 要使用增压蒸汽
,请按住蒸汽控制旋钮,持续保持在增压蒸汽位置
功能
喷水功能
-
按喷水按可湿润熨烫的物。有助于去除顽皱。 (图 7)
蒸汽喷射功能
-
按下然后汽喷射按得强劲的汽喷射,轻松去除顽固皱 (图 8)
垂直蒸汽
-
您可以在竖直握住熨斗时使用汽喷射功能,用于去悬挂物、窗帘上的皱。 (图 9)
安全自动关熄功能(仅限于特定型号)
-
如果熨斗在水平位 30 秒或在垂直位 8 分移动熨斗会动关动关熄指示
灯会开始烁。 (图 10)
-
使熨斗新加热,请轻轻移动熨斗至自动关熄指示灯熄灭。
ECO 蒸汽设定
-
ECO 不是最大; ,节能的同时又能获得满意的熨烫果。
(图 11)
干熨
-
汽控制旋钮调至 t 干熨进行汽熨烫。 (图 2)
清洁和保养
清洁
1 将蒸汽控制旋钮调至 t (干熨),拔下熨斗插头,使其冷却。 (图 2)
2 将水箱中的水全部倒出。
3 用湿布和非腐蚀性(液体)清洁剂抹去底板上的水垢和其它沉积物。
注意: 为了保持底板光滑,应避免底板与金属物体碰撞。切勿使用磨砂布、醋或其他化学品清洁
底板。
注意: 定期用自来水冲洗水箱。冲洗后倒空水箱。
除水垢功能
注意事项:要延长产品的使用寿命并保持良好的蒸汽性能,应每两周使用一次自动除垢功能。
如果您当地的水硬度很高(即熨烫过程中底板中出现薄片),则需更经常地使用自动除垢功能。
1 确保产品的插头已经拔掉,且蒸汽控制旋钮已调至 t (干熨)。 (图 2)
2 向水箱注水,直至最高水位 (MAX)。 (图 3)
请勿将醋或其它除垢剂注入水箱。
3 将熨斗插头插入插座,将温度旋钮调至最 MAX(最高)。 (图 12)
4 当温度指示灯熄灭时,拔下熨斗的电源插头。
5 在水池上方手持熨斗。将蒸汽控制旋钮调至自动除垢位置并按住。 (图 13)
6 轻轻摇动熨斗,直至水箱中的水全部用光。 (图 14)
注意: 水垢冲出时,蒸汽和沸水也会从底板中冲出。
7 将蒸汽控制旋钮调回 t (干熨)。 (图 2)
注意: 如果从熨斗中冲出的水仍有水垢颗粒,则应再次使用除水垢功能。
完成除水垢过程后
1 将熨斗插头插入插座。让熨斗加热,使底板干燥。
2 当温度指示灯熄灭时,拔下熨斗的电源插头。
3 将熨斗在一块布上轻轻移动,去除底板上残留的水渍。
4 让熨斗冷却,然后存放好。
存储
1 拔掉熨斗的插头,将蒸汽控制旋钮调至 t (干熨)。 (图 2)
2 将电源线绕在电源线存储装置上,将熨斗竖立存放。 (图 15)
故障种类和处理方法
本章归了使用本产品时最常的一些问题。如果您无法根据以下信息问题,
请访问 www.philips.com/support 查见问题表,联系您所在国家/地区的客户服务中心
(联系详,请全球保修卡
问题 的原因 决方法
熨烫程中底板漏水
物上出现湿点。
定温度太低无法
行蒸汽熨烫。
汽熨烫的温度。参阅表 1。
您在水箱中放入了添
加剂。
漂洗水箱并且不往水箱内注入任何
添加剂。
汽束喷射功无法正
常工作底板漏水
您在很短的时
频繁地使用了汽喷射
稍等片刻后再使用汽束喷射功
您在低的温度下使用
汽喷射功
将熨烫温度为可以使用汽喷射功
的温度 最大 (MAX)
在熨烫程中底板内冒
出水垢和杂
硬水会在底板内形成
水垢。
使用垢功能(请“清洁和保
养”一章中的“垢功”一节)
熨斗冷却后或存放期
间,有水从底板漏出。
水箱中有水熨斗
水平放
使用后倒空水箱并将汽控制旋钮调
“干熨”位。熨斗应竖立存放。
注水口盖漏水。 水箱满。 切勿水位超过水箱的最大 (MAX) 水位
标示。倒掉水箱中多余的水。
汽控制旋按到增
汽位,蒸汽控
制旋回。
您未将汽控制旋
持在增压汽位
如果使用增压汽控制
保持在增压汽位。对于其
设置,则不必样做。
1
234
6
789
10 11 12 13
14 15
4239.000.8756.2
EasySpeed Plus
GC2040-GC2049 series
User manual
Lưu ý: Như được chỉ báo ở bảng trên, không sử dụng hơi nước hoặc tăng cường hơi nước ở nhiệt độ thấp, nếu
không nước nóng có thể bị rò rỉ từ bàn ủi.
注意如上表所示請勿於低溫使用蒸氣或強力蒸氣否則熱水會從熨斗漏出。
注意: 如上表所示,请勿在低温时使用蒸汽或蒸汽束喷射,否则,熨斗可能会泄漏热水。
5
4239_000_8756_2_EasySpeed Plus_v1.indd 1 10/09/14 12:12


Produktspezifikationen

Marke: Philips
Kategorie: Zu fordern
Modell: EasySpeed GC2041
Produktfarbe: Blue, White
Fassungsvermögen Wassertank: 0.27 l
Selbstreinigend: Ja
Calc-Clean-Funktion: Ja
Typ: Dampfbügeleisen
Leistung: 2300 W
Automatische Abschaltung: Nein
Kabellänge: 1.8 m
Automatisches Anti-Kalk-System: Ja
Anti-Tropf-Funktion: Ja
Drahtlos: Nein
Konstante Dampfleistung: 40 g/min
Variabler Dampf: Ja
Dampfstoßleistung: 130 g/min
Vertikale Dampffunktion: Ja
Sprayfunktion: Ja
Zum Reisen entwickelt: Nein
Bügeleisen-Wattleistung: 2300 W
Nicht verdrehbares Kabel: Nein

Brauchst du Hilfe?

Wenn Sie Hilfe mit Philips EasySpeed GC2041 benötigen, stellen Sie unten eine Frage und andere Benutzer werden Ihnen antworten